Chuyển đến nội dung

Câu tiếng Hàn dành cho du khách

Chạm để nghe phát âm hoặc cho nhân viên xem màn hình. Mỗi câu đều có phiên âm La-tinh và nghĩa.

Chủ đề

Câu thiết yếu

Vài câu bạn sẽ dùng hằng ngày.

  • 안녕하세요

    annyeonghaseyo

    Xin chào

    Lời chào lịch sự dùng vào mọi thời điểm trong ngày.

  • 감사합니다

    gamsahamnida

    Cảm ơn

  • 저기요

    jeogiyo

    Xin lỗi, cho tôi hỏi

    Dùng để gọi nhân viên phục vụ hoặc thu hút sự chú ý của ai đó.

  • 한국어 못해요

    hangugeo motaeyo

    Tôi không nói được tiếng Hàn

  • 이거 주세요

    igeo juseyo

    Cho tôi cái này

    Vừa nói vừa chỉ vào món bạn muốn.

  • 얼마예요?

    eolmayeyo?

    Bao nhiêu tiền?

  • 관광하러 왔어요

    gwangwanghareo wasseoyo

    Tôi đến để du lịch

    Câu trả lời thường gặp khi nhập cảnh.

  • 공항철도 어디서 타요?

    gonghangcheoldo eodiseo tayo?

    Đi tàu sân bay (AREX) ở đâu?

  • 티머니 카드 주세요

    timeoni kadeu juseyo

    Cho tôi một thẻ T-money

    Dùng tại quầy thu ngân của cửa hàng tiện lợi.

  • 지하철역이 어디예요?

    jihacheollyeogi eodiyeyo?

    Ga tàu điện ngầm ở đâu?

  • 이 주소로 가 주세요

    i jusoro ga juseyo

    Xin hãy chở tôi đến địa chỉ này

    Đưa địa chỉ tiếng Hàn trên điện thoại.

  • 여기서 세워 주세요

    yeogiseo sewo juseyo

    Xin hãy dừng ở đây

  • 카드 돼요?

    kadeu dwaeyo?

    Tôi trả bằng thẻ được không?

  • 두 명이에요

    du myeongieyo

    Hai người

    Nhân viên thường hỏi 몇 분이세요? (Mấy người ạ?).

  • 이거 매워요?

    igeo maewoyo?

    Món này có cay không?

  • 계산해 주세요

    gyesanhae juseyo

    Tính tiền giúp tôi

    Ở nhiều nhà hàng, bạn trả tiền tại quầy gần cửa ra vào.

  • 택스 리펀드 돼요?

    taekseu ripeondeu dwaeyo?

    Ở đây có hoàn thuế không?

  • 체크인할게요

    chekeuinhalgeyo

    Tôi muốn nhận phòng

  • 화장실 어디예요?

    hwajangsil eodiyeyo?

    Nhà vệ sinh ở đâu?

  • 여기 어떻게 가요?

    yeogi eotteoke gayo?

    Đến đây bằng cách nào?

    Cho họ xem địa điểm trên ứng dụng bản đồ.

  • 약국 어디 있어요?

    yakguk eodi isseoyo?

    Hiệu thuốc ở đâu?

  • 도와주세요!

    dowajuseyo!

    Cứu tôi với!

  • 구급차 불러 주세요

    gugeupcha bulleo juseyo

    Xin hãy gọi xe cấp cứu

  • 처음 왔어요

    cheoeum wasseoyo

    Đây là lần đầu tôi đến

    Nói câu này ở quầy tiếp nhận.

  • 여기가 아파요

    yeogiga apayo

    Tôi đau ở đây

    Chỉ vào chỗ bạn đau.

  • 진료비 영수증 주세요

    jillyobi yeongsujeung juseyo

    Cho tôi hóa đơn viện phí

    Hãy giữ lại để yêu cầu bảo hiểm du lịch bồi hoàn.