Bệnh viện, phòng khám
Quầy tiếp nhận, mô tả triệu chứng và giấy tờ cho bảo hiểm
처음 왔어요
cheoeum wasseoyo
Đây là lần đầu tôi đến
Nói câu này ở quầy tiếp nhận.
외국인도 진료받을 수 있어요?
oegugindo jillyobadeul su isseoyo?
Người nước ngoài có được khám ở đây không?
영어 하는 의사 선생님 계세요?
yeongeo haneun uisa seonsaengnim gyeseyo?
Có bác sĩ nào nói được tiếng Anh không?
여기가 아파요
yeogiga apayo
Tôi đau ở đây
Chỉ vào chỗ bạn đau.
어제부터 아팠어요
eojebuteo apasseoyo
Tôi bị từ hôm qua
어지러워요
eojireowoyo
Tôi thấy chóng mặt
토했어요
tohaesseoyo
Tôi bị nôn
기침이 나요
gichimi nayo
Tôi bị ho
약 알레르기가 있어요
yak allereugiga isseoyo
Tôi bị dị ứng với một số loại thuốc
Đưa xem tên loại thuốc nếu bạn có.
임신 중이에요
imsin jungieyo
Tôi đang mang thai
얼마나 기다려야 해요?
eolmana gidaryeoya haeyo?
Tôi phải chờ bao lâu?
진료비 영수증 주세요
jillyobi yeongsujeung juseyo
Cho tôi hóa đơn viện phí
Hãy giữ lại để yêu cầu bảo hiểm du lịch bồi hoàn.
진료비 세부내역서도 주세요
jillyobi sebunaeyeokseodo juseyo
Cho tôi cả bảng kê chi tiết nữa
Công ty bảo hiểm thường yêu cầu cả cái này lẫn hóa đơn.
진단서 받을 수 있어요?
jindanseo badeul su isseoyo?
Tôi có thể xin giấy chẩn đoán được không?
Phòng khám có thể thu phí khoản này.
처방전 주세요
cheobangjeon juseyo
Cho tôi đơn thuốc
이 약 어떻게 먹어요?
i yak eotteoke meogeoyo?
Thuốc này uống như thế nào?