Chuyển đến nội dung
Tất cả các câu

Tàu điện, xe buýt, tàu hỏa

Thẻ giao thông, ga, lối ra, chuyển tuyến

  • 티머니 카드 주세요

    timeoni kadeu juseyo

    Cho tôi một thẻ T-money

    Dùng tại quầy thu ngân của cửa hàng tiện lợi.

  • 만 원 충전해 주세요

    man won chungjeonhae juseyo

    Nạp cho tôi 10.000 won

    Đưa thẻ và tiền mặt cùng lúc.

  • 잔액 환불해 주세요

    janaek hwanbulhae juseyo

    Xin hoàn lại số dư trong thẻ

  • 지하철역이 어디예요?

    jihacheollyeogi eodiyeyo?

    Ga tàu điện ngầm ở đâu?

  • 몇 번 출구로 나가요?

    myeot beon chulguro nagayo?

    Tôi ra bằng cửa số mấy?

  • 이거 서울역 가요?

    igeo seoullyeok gayo?

    Tuyến này có đến ga Seoul không?

    Hãy thay 서울역 bằng ga của bạn.

  • 어디서 갈아타요?

    eodiseo garatayo?

    Tôi đổi tuyến ở đâu?

  • 버스 정류장이 어디예요?

    beoseu jeongnyujangi eodiyeyo?

    Trạm xe buýt ở đâu?

  • 여기서 내려요

    yeogiseo naeryeoyo

    Tôi xuống ở đây

  • 서울역에서 내려야 해요. 알려 주세요

    seoullyeogeseo naeryeoya haeyo. allyeo juseyo

    Tôi cần xuống ở ga Seoul. Xin hãy báo cho tôi

    Hãy thay 서울역 bằng ga của bạn.

  • 표 사는 것 좀 도와주세요

    pyo saneun geot jom dowajuseyo

    Bạn giúp tôi mua vé được không?

  • 부산 가는 KTX 표 한 장 주세요

    busan ganeun KTX pyo han jang juseyo

    Cho tôi một vé KTX đi Busan

    Hãy thay 부산 bằng nơi bạn muốn đến.