Câu cơ bản
Lời chào và câu dùng hằng ngày
안녕하세요
annyeonghaseyo
Xin chào
Lời chào lịch sự dùng vào mọi thời điểm trong ngày.
감사합니다
gamsahamnida
Cảm ơn
죄송합니다
joesonghamnida
Xin lỗi
Lời xin lỗi lịch sự.
저기요
jeogiyo
Xin lỗi, cho tôi hỏi
Dùng để gọi nhân viên phục vụ hoặc thu hút sự chú ý của ai đó.
네
ne
Vâng
아니요
aniyo
Không
괜찮아요
gwaenchanayo
Không sao ạ / Không, cảm ơn
Cũng là cách từ chối lịch sự.
한국어 못해요
hangugeo motaeyo
Tôi không nói được tiếng Hàn
영어 하실 수 있어요?
yeongeo hasil su isseoyo?
Bạn nói được tiếng Anh không?
천천히 말해 주세요
cheoncheonhi malhae juseyo
Xin hãy nói chậm lại
다시 한번 말해 주세요
dasi hanbeon malhae juseyo
Xin hãy nói lại một lần nữa
여기에 써 주세요
yeogie sseo juseyo
Xin hãy viết vào đây
Đưa điện thoại hoặc tờ giấy cho họ.
이거 주세요
igeo juseyo
Cho tôi cái này
Vừa nói vừa chỉ vào món bạn muốn.
얼마예요?
eolmayeyo?
Bao nhiêu tiền?
안녕히 계세요
annyeonghi gyeseyo
Tạm biệt (khi bạn rời đi)
Nói với người ở lại, ví dụ nhân viên cửa hàng.
안녕히 가세요
annyeonghi gaseyo
Tạm biệt (với người rời đi)
Nói với người đang rời đi.